喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
縭
U+7E2D
16 劃
漢
部:
糸
簡:
缡
li
切
意義
li
Từ điển Thiều Chửu
1.
Dây lưng, khăn giắt.
2.
Cái khăn tân nhân. Lúc con gái về nhà chồng dùng cái khăn đỏ phủ kín mặt gọi là **kết li**
結
縭
.
3.
Buộc.
4.
Kẽ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
li (dây lưng, khăn giắt)
Nôm Foundation
mạng che mặt cô dâu; buộc; ràng buộc