意義
trứu
Từ điển phổ thông
vải nhỏ
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ lụa cực mỏng, cực mịn — Vải lụa co lại.
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vải sô
sứu
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Vải nhỏ, mịn mỏng.
xô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại vải thô rẻ tiền: Một năm hai thước vải xô
Etymology: Hv miên sô
Nôm Foundation
vải креп, nếp nhăn
sù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trớ (nhiễu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lù lù: Ngồi sù sù một đống
2.
Có lông xồm: Chó sù
3.
Khiến bộ lông ra xồm xàm: Chim sù lông
4.
Tiếng ho dai dẳng: Sù sụ
5.
Bề mặt không phẳng nhẵn: Sù sì da cóc
Etymology: (Hv thù; thủ khu)(trù; tù mao; miên sô)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sù sì (xù xì): Như __
Etymology: F2: mịch 糸⿰芻 sô
sô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sù lông, sù sì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vải nhiễu: Sô sa
2.
Hàng dệt không mịn mặt: Mặc áo vải sô rẻ tiền; Vải nhiễu sô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vải mộc, dệt thưa.
Etymology: F2: mịch 糸⿰芻 sô
trớ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vải xô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhiễu (crepe): Trớ sa
Etymology: zhòu
xù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xù xì (sù sì): Như __
Etymology: F2: mịch 糸⿰ 芻 sô
範例
sù
sô
組合詞4
sô diễn•sô gai•vải sô•chạy sô