意義
tiết
Từ điển phổ thông
cương ngựa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Thừng, để dắt các giống muông như trâu, dê, v.v.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như hai chữ Tiết 紲.
Bảng Tra Chữ Nôm
tiết (dây buộc; buộc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dây buộc
2.
Buộc
Etymology: xiè
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Dây thừng (để cột trâu, bò, dê...).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tết tóc
tết
Nôm Foundation
dây thừng
組合詞1
tết tóc