意義
tự
Từ điển phổ thông
đầu dây, đầu mối
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Sự nghiệp, sự việc gì cứ nối dõi mãi mà có manh mối tìm thấy được đều gọi là “tự”. ◎Như: “công tự” 功緒 công nghiệp, “tông tự” 宗緒 đời nối, dòng dõi. ◇Lễ Kí 禮記: “Vũ Vương toản Thái Vương, Vương Quý, Văn Vương chi tự” 武王纘大王, 王季, 文王之緒 (Trung Dung 中庸) Vũ Vương kế thừa sự nghiệp của Thái Vương, Vương Quý và Văn Vương.
5.
(Danh) Họ “Tự”.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tự luận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mối đầu: Thủ tự; Tự luận (bài mở sách)
2.
Tình trạng tâm hồn: Tâm tự bất ninh (lòng trí không yên)
Etymology: xù
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
[Xù] (Họ) Tự.
Nôm Foundation
đầu sợi chỉ; sợi chỉ.
組合詞8
tự luận•đầu tự•đoan tự•sầu tự•biệt tự•tình tự•li tình biệt tự•nhất thiết tựu tự