意義
võng
Từ điển phổ thông
1.
cái lưới
2.
vu khống, lừa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lưới đánh cá — Chỉ chung các loại lưới, hoặc vật giống như cái lưới.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lưới: Ngư võng; Tri thù võng (mạng nhện); Thiên la địa võng (lưới ngang trời, lưới dưới đất, khó thoát Trời trừng trị)
2.
Bắt bằng lưới: Võng cầu (quần vợt); Võng hoạch lượng (số cá đánh được)
3.
Có hình lưới: Nhân lí võng trước hồng ti (trong mắt có tia đỏ)
4.
Hệ thống chằng chịt: Quảng bá võng (hệ thống phát thanh)
1.
Dạng bộ gốc 2. Dạng viết mới 3. Chính dạng
6.
Bộ gốc: Bốn Nôm viết như bộ “Võng”
7.
Sa sệ: Cành võng xuống ao
8.
Lưới để nằm: Hv Điếu sàng: Ngựa anh đi trước võng nàng theo sau (cảnh tân khoa vinh quy)
9.
Cụm từ: Võng khai tam diện (lưới hở ba mặt - tả lòng thương kẻ muốn tìm sinh lộ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật dụng tết bằng sợi to, mắc hai đầu vào hai cột trụ, hoặc đòn cáng, rồi nằm lên đó.
Etymology: A1: 網 võng
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cơm chan vỏng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
võng cáng; cành võng
vỏng
Nôm Foundation
lưới; mạng lưới
範例
組合詞26
võng hiệt•võng cáng•võng khai nhất diện•võng cầu•đưa võng•võng mô•võng khai tam diện•pháp võng•pháp võng nan đào•la võng•chính võng•tát võng bộ phúng•mật võng•cấm võng•nhất võng đả tận•lậu võng chi ngư•ngư tử võng phá•điện não võng lạc•điện não võng lộ•nhân đặc võng•điện não võng•nhân đặc võng đề cung thương•thu đồ mật võng•thiên la địa võng•lạc nhập pháp võng•bất thị ngư tử tựu thị võng phá