意義
Từ điển phổ thông
đánh dây, xe sợi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðánh dây, xe sợi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợi dây — Se dây. Xoắn dây lại cho bền.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Đánh dây, xe sợi.
Không có kết nối internet.
No internet connection.