意義
thụ
Từ điển phổ thông
dây thao đỏ
Từ điển trích dẫn
(Danh) Dây thao buộc trên ngọc hoặc ấn tín. ◎Như: “ấn thụ” 印綬 dây thao buộc ấn tín, “tử thụ” 紫綬 dây thao tía. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Đại khai thành môn, tê phủng ấn thụ xuất thành, cánh đầu Huyền Đức đại trại nạp hàng” 大開城門, 齎捧印綬出城, 竟投玄德大寨納降 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Mở rộng cổng thành, đem ấn tín đến thẳng doanh trại của Huyền Đức (Lưu Bị) nộp xin đầu hàng.
Từ điển Thiều Chửu
Dây thao đỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợi dây bện bằng tơ để đeo ấn quan, thẻ ngà, v.v….
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thụ (dây tua)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Thổ thụ kê (tên con gà tây)
2.
Dây tua đi kèm bội tinh: Thụ đái
Etymology: shòu
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Dây thao đỏ.
Nôm Foundation
dải lụa dùng làm niêm phong
組合詞1
ấn thụ