意義
Từ điển phổ thông
áo lễ
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Áo lễ.
Nôm Foundation
tang lễ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Mũ lễ thời xưa. § Thông “miện” 冕.
2.
Một âm là “vấn”. (Danh) Một loại áo tang mặc không đội mũ, tóc buộc vải gai.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm vải xô bịt tóc khi có tang.
Từ điển phổ thông
phép vấn (mặc đồ tang thời xưa, để đầu trần cột tóc, dùng vải gai quấn đầu)
Từ điển Trần Văn Chánh
Phép vấn (phép mặc đồ tang thời xưa: để đầu trần cột tóc, dùng vải gai quấn đầu).
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chăn đắp.
Etymology: F2: mịch 糸⿰免 miễn
組合詞2
mịn màng•mìn mịn