意義
Từ điển phổ thông
màu đỏ
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giáng tử (đỏ tía)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Màu đỏ tươi: Giáng tử (đỏ tía); Áo chàng đỏ tựa giáng pha; (chữ sau viết lối Nôm hay có thêm bộ Vũ)
Etymology: jiàng
Từ điển Trần Văn Chánh
(Màu) đỏ thẫm.
Nôm Foundation
đỏ thẫm; sông ở tỉnh Sơn Tây
Từ điển Thiều Chửu
Sắc đỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu đỏ thẳm. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Áo chàng đỏ tựa ráng pha, ngựa chàng sắc trắng như là tuyết in «. Ta cũng còn hiểu là đám mây nhiều màu sắc đẹp.
組合詞3
ráng thanh•ráng thuỷ•ráng hà