意義
Từ điển phổ thông
cương ngựa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tiết 紲.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 紲.
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
dây
Nomfoundation
dây thừng, cáp; dây cương; buộc lại, ràng buộc
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
giấy tờ; hoa giấy
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tiết (dây buộc; buộc)
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
組合詞23
dây điện•dây nịt•dây chạc•dây thòng lòng•dây thừng•dây cót•dây gắm•dây xích•dây thun•dây chuyền•dây lèo•dây dưa•dây nịt•dây mực•dây cương•dây lưng•chặng dây•quấn dây•gơ dây khoai lang•mối dây•căng dây•chăng dây•dùng cước làm dây cần câu