意義
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dây cột ngựa — Trói buộc. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » An dụng phù danh bạn thử thân «. Nghĩa là sao lại để cho cái danh lợi hư phù trói buộc thân này.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)
2.
túng bấn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm vướng: Bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)
Etymology: bàn
Từ điển phổ thông
1.
cùm lại, giữ lại
2.
vướng, vấp
3.
vật cản trở, chướng ngại vật
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cùm ngựa, dây cương buộc ngựa.
2.
(Động) Ngăn trở, chèn chặn, vướng vít. ◎Như: “bán trụ” 絆住 ngăn trở. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na mã khước đãi hồi đầu, bối hậu bán mã tác tề khởi, tương mã bán đảo” 那馬卻待回頭, 背後絆馬索齊起, 將馬絆倒 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Con ngựa đó sắp quay đầu, (nhưng) các dây sau lưng đều giương lên cả, làm con ngựa bị vướng ngã lăn.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không đủ sống: Túng bấn
2.
Rối rít: Bấn loạn
Etymology: (Hv miên bán) (tấn: TH bìn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bấn bít: vướng víu.
Etymology: F2: mịch 糸⿰半 bán
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bận bịu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chắp nhiều sợi với nhau: Bện tóc
Etymology: (Hv miên biện) (miên bán; biện)
Nôm Foundation
vòng, bắt; gông, xiềng
Bảng Tra Chữ Nôm
bện thừng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mặc quần áo: Ăn bận sạch sẽ
2.
Lần: Quá tam ba bận (three strikes!)
3.
Khâu gấp lại: Bận gấu quần cao thêm
4.
Nhiều công việc: Bận rộn
Etymology: (Hv bán) (thuỷ bán; miên bán) (miên biện; bân; biến)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vướng mắc vào việc gì, chuyện gì.
2.
Bận bòng: vướng mắc, không yên trong lòng.
3.
{Chuyển dụng}: lượt, lần.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𬑰:bắn
Etymology: C2: 絆 bận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bộn bề: Như __
Etymology: C2: 絆 bạn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F2: mịch 糸⿰半 bán: bận
範例
Chớ lấy sự buồng hương mà bận lòng vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 17a
Lượt đến anh canh hầu đêm nay. Nhưng anh bận lễ chay sắp sửa.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 12b
Nào gương nào chỉ nào kim. Nào ai còn để chi thêm bận bòng.
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 21b
組合詞3
vận quần•ăn bận•bận áo