意義
Từ điển phổ thông
một loại vải tơ to sợi
Từ điển trích dẫn
(Danh) Loại vải thô.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loại vải thô.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vải the
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Một loại vải tơ to sợi.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 施:the
Etymology: A2: 絁 thi
Nôm Foundation
lụa thô, không tinh tế
範例
“Nhiễu sa”: the khéo dệt nên. “Phương the”: the báng lộn tên dái lầm.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 22b
Nắng quáng thưa thưa bóng trúc che. Cây ôm thư thất lặng bằng the [rèm the].
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 28b
組合詞6
the vỏ bưởi•phòng the•the thé•hàn the•vải the•buồng the