喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
紺
U+7D3A
11 劃
漢
部:
糸
簡:
绀
cám
tim
tím
切
意義
Từ điển Thiều Chửu
1.
Xanh biếc, tục gọi là màu thiên thanh, màu xanh sẫm ánh đỏ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cám thanh (mầu tím thẫm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tim tím
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
màu tím; bầm tím
Nomfoundation
màu xanh đậm hoặc đỏ
組合詞
1
紺坊
cám phường