意義
Từ điển phổ thông
1.
sợi vải
2.
lụa mỏng
3.
the, rèm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
2.
Sợi vải.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ lụa thật mỏng, nhẹ. Đoạn trường tân thanh có câu: » Song sa vò võ phương trời, nay hoàng hôn đã lại mai hôn hoàng « ( Song sa là cửa sổ có che lụa lỏng, chỉ nơi ở của đàn bà con gái ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vải hay lưới mỏng: Sa mạo (mũ bằng vải mỏng của các quan ngày xưa); Sa trạo (lồng bàn bằng lưới mỏng); Thiết sa
2.
Phiên âm sarong thường may bằng vải mỏng: Sa long
3.
Sợi dệt: Bố sa (sợi bông)
Etymology: shā
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thứ vải thưa mỏng, thường làm rèm cửa.
Etymology: A2: 紗 sa
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vải sa
Nôm Foundation
vải mỏng, lụa mỏng; sợi, chỉ
範例
組合詞11
áo sa•sa trơn•sa song•sa hoa•sa bố•vải sa•sa la•sa xưởng•sa mạo•song sa•phưởng sa