意義
Từ điển phổ thông
1.
cái quạt, cái núm
2.
buộc, thắt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cột lại — Thắt nút lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dây buộc: Hữu nghị đích nữu đái
2.
Tâm cho các đường chụm vào: Xu nữu
3.
Địa danh: Nữu ước (New York)
4.
Tay nắm: Ấn nữu (tay nắm của con dấu)
5.
Cái cúc áo: Y nữu; Nữu tử; Nữu khấu; Nữu phán (lỗ khuy để cài cúc)
Etymology: niǔ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
già néo đứt dây
Nôm Foundation
nút thắt; cúc; tay cầm, núm; buộc
Bảng Tra Chữ Nôm
nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Níu*
2.
Kéo và giữ lại: Già néo đứt dây
Etymology: (Hv nữu)(miên niểu; thủ niểu)
組合詞4
nữu tây lan•nữu ước•Nữu Ước•xu nữu