意義
Từ điển phổ thông
buộc, bó, nối
Từ điển Thiều Chửu
3.
Tên riêng trong khoa học tính, do theo cái lí nhất định ở chỗ này mà suy ra tìm được cái lí nhất định ở chỗ kia gọi là hệ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cột sợi tơ này tiếp vào sợi kia — Sự liên lạc nối tiếp — Suy ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một xâu liên tiếp: Hệ liệt đích vấn đề
2.
Phân khoa đại học: Triết học hệ
3.
Buộc: Hệ mã
4.
Tuỳ thuộc: Thành bại hệ vu thử cử
5.
Lo ngại: Hệ niệm
6.
Số phải đem nhân với đại số theo sau: Hệ số (co-efficient)
7.
Conjunction ở Văn phạm, VN gọi là “Liên từ” giúp nối các từ hoặc các câu với nhau: Hệ từ
8.
Là (cổ văn): Kì mẫu hệ Hà đông nhân (mẹ y là người Hà đông)
9.
Xem Hệ (jì)
10.
Hậu quả xấu: Chẳng hay lo trước ắt thì hệ sau
11.
Ngành trong họ: Một hệ thuộc họ Nguyễn
12.
Buộc: Hệ hài đới (buộc giầy); Hệ thuyền sách (chão buộc thuyền); Hệ lưu (neo lại cho khỏi bay đi (nói về khí cầu, bóng hơi…); Hệ lưu tháp
13.
Nhóm mật thiết với nhau: Ngữ hệ; Thái dương hệ
14.
Xem Hệ (xì)
Nôm Foundation
hệ thống; dòng, liên kết, kết nối
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một khi, đã… thì…
Etymology: C2: 系 hệ
範例
組合詞17
hệ thống•hệ nhị phân•trực hệ•hệ thống•mẫu hệ•hệ luận•hệ liệt•liên hệ•bàng hệ thân•pháp hệ•bàng hệ thân thuộc•thống hệ•não hệ•thế hệ•phả hệ•phổ hệ•sơn hệ