喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
糨
U+7CE8
17 劃
喃
部:
米
cường
切
意義
cường
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cường hồ (keo dán)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hồ quần áo: Quát cường
2.
Keo dán: Cường hồ
Etymology: jiàng
Từ điển Trần Văn Chánh
Sánh, đặc, quánh:
大
米
粥
得
太
繦
了
Cháo nấu sánh (đặc) quá Xem
漿
[jiang].
Nôm Foundation
tinh bột; hồ. làm hồ