意義
Từ điển phổ thông
1.
cặn rượu
2.
ngâm rượu
3.
ướp, muối, ngâm
4.
mục nát, mủn
5.
hỏng, yếu kém, bại hoại
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Tao”.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Bại hoại, hỏng, tan nát.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bã rượu. Hèm rượu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắp hư hỏng; nát: Tha thân thể hẩn tao (y ốm yếu lắm); Tao tâm (nản chí)
2.
Than trước cảnh tồi tệ: Tao liễu!; Tao cao!
3.
Cụm từ: Tao đạp (* Làm hư phí: Tao đạp lương thực; * Giẫm nát; làm nhục nhất là hiếp phụ nữ)
4.
Cá muối với thính: Tao ngư
5.
Cụm từ: Tao khang [* ngũ cốc và phó phẩm để cất rượu; * đồ ăn của người nghèo: Tao khang chi thê (vợ về nhà chồng khi còn nghèo)]
Etymology: zao
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tao khang
Nôm Foundation
cặn, bã; dưa muối
組合詞7
tao phách•tao khang•tao cao•tao tâm•ao tao•loạn thất bát tao•ô thất bát tao