意義
Từ điển phổ thông
1.
hạt gạo
2.
cơm hoà với canh
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Hòa lẫn, trộn lẫn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã như kim bao khỏa nội đái đắc nhất bao mông hãn dược tại giá lí, Lí Vân bất hội cật tửu thì, nhục lí đa tảm ta, bức trước tha đa cật ta, dã ma đảo liễu” 我如今包裹內帶得一包蒙汗藥在這裏, 李雲不會吃酒時, 肉裏多糝些, 逼着他多吃些, 也麻倒了 (Đệ tứ thập tam hồi) Trong khăn gói của anh đã có sẵn thuốc mê, Lí Vân không biết uống rượu thì ta hòa lẫn nhiều thuốc vào thịt bắt nó ăn thêm chắc cũng bị ngã gục thôi.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Hạt gạo.
2.
Cơm hoà với canh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tảm 糂.
Từ điển Trần Văn Chánh
Cơm chan với canh.
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tảm (gạo tám thơm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thu gọn bài (viết hoặc nói): Tóm tắt
2.
Nắm bắt: Tóm cổ
Etymology: (miên ½ tấm)(tẩm; thủ tẩm; tổng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tóm đem: thống lĩnh, dẫn dắt.
Etymology: C2: mễ 米⿰參 tham: tấm
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tóm cổ; tóm tắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gạo nát: Cơm tấm
2.
Nhỏ như gạo nát: Tấm bé; Lấm tấm; Bèo tấm (duckweed)
Etymology: tẩm; mễ tẩm
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tấm cám
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thính tán nhỏ: Tẩm kinh (rắc thính lên)
2.
Xem Tẩm (shen)
3.
Gạo nát (cơm tấm)
4.
Xem Tẩm (săn)
Nôm Foundation
rải rác (hạt gạo); trộn lẫn
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tẩm (gạo nát)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại gạo thơm ngon: Tám thơm; Tám xoan
2.
Số Hv gọi là Bát: Cụ già tám mươi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 糁:tám
Etymology: C2: 糝 tảm
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
gạo tám thơm
範例
組合詞2
tảm tảm•gạo tám