意義
Từ điển Thiều Chửu
Lương khô.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khứu (lương khô)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lương khô
Etymology: qiǔ
Nôm Foundation
lúa mì hoặc gạo rang; hạt vỡ
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Lương khô
2.
(đph) Cơm, mì đóng cục hay đặc quánh lại.
組合詞3
phãn xú nhự thảo•canh lê hám xú•canh lê hàm xú