意義
Từ điển phổ thông
to, thô, sơ sài
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sơ sài. Qua loa — Xấu xí, to lớn.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
sồ sề
2.
to lớn; to tiếng; làm to
Đại Nam Quấc âm tự vị
To, kịch, không thanh cảnh, tiếng lý.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kém thanh tao: Thô dã; Thô tục; Thô bỉ
2.
(Dây) đường kính lớn: Thô thằng (chão to)
3.
Dáng điệu cục mịch: Thô mi đại nhãn
4.
Cẩu thả: Thô suất
5.
Chưa tinh xảo: Thô bố (thứ vải xấu); Thô diêm (muối chưa lọc); Thô chế phẩm; Thô tri nhất nhị (biết lờ mờ)
6.
Vải tweed: Thô hoá ni
7.
Cụm từ: Thô trọng [* (tiếng nói) rinh tai; * (người) to, nặng nề; * (việc làm) vất vả]
Etymology: cū
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
To xấu, không tinh tế, vụng về.
2.
Tục tằn, thiếu nhã nhặn.
Etymology: A1: 粗 thô
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Tra Chữ Nôm
xồ ra
Đại Nam Quấc âm tự vị
Lớn, thô, kịch.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hung hăng tiến mau tới: Con chó xồ ra sủa
2.
Dáng nặng nề to mập: Xồ xề
3.
Nói với nhiều tiếng gió: Xì xồ tiếng Tây
Etymology: Hv khẩu sô; thô
Nôm Foundation
thô, dày, thô ráp; thô lỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Sồ sề * (dáng nặng nề) * (đàn bà đã đẻ nhiều)
Etymology: Hv thô; sồ; sồ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
So le: trồi sụt, không đều đặn.
Etymology: C2: 粗 thô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thò lõ: nhô ra và thõng xuống.
2.
Thò thè: vẻ phô ra, tung tẩy.
Etymology: C2: 粗 thô
範例
組合詞12
thô tục•thô bỉ•thô chi đại diệp•thô bạo•thô thiển•thô kệch•thô lỗ bất văn•thô lậu•thô chế lạm tạo•thô lỗ•sơ thô•bạt căn hãn mao tỷ yêu thô