意義
thiêm
Từ điển phổ thông
1.
viết chữ lên thẻ tre làm dấu hiệu
2.
đề tên, ký tên
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Một thứ dụng cụ khắc số điểm để chơi cờ bạc.
6.
(Động) Xâu, lấy kim xâu suốt vật gì gọi là “thiêm”.
7.
§ Cùng nghĩa với chữ “thiêm” 簽.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cùng nghĩa với chữ thiêm 簽 nghĩa là viết chữ lên trên cái thẻ tre đề làm dấu hiệu.
2.
Nhọn, xâu. Lấy kim xâu suốt vật gì gọi là thiêm.
4.
Cái thẻ, các đình chùa dùng để cho người xóc mà xem xấu tốt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dạng tự riêng cho Thiêm với nghĩa thẻ xâm
Etymology: qian
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 簽 nghĩa
③,
④,
⑤.
Nôm Foundation
phù hiệu; thẻ; dấu
tiêm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái thẻ tre — Thẻ xâm, thẻ tre dùng để xin quẻ bói ở đền chùa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiêm (que tre; xem kiềm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhãn hiệu (sticker): Hàng không bưu tiêm (nhãn hiệu dặn gửi thư bằng máy bay)
2.
Que tre: Nha tiêm (tăm)
3.
Xem Thiêm; Kiềm
4.
Còn âm là Kiểm; Thiêm
5.
Giấy visa: Tiêm chứng
Etymology: qiān
tăm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tối tăm
組合詞6
xin xăm xâm•tăm xỉa răng•bốc thăm•tiêu thiêm•gắp thăm•vót tăm