喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
籀
U+7C40
19 劃
漢
部:
竹
trứu
trụ
切
意義
trứu
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trụ (lối viêt; đọc to)
Từ điển Trần Văn Chánh
Diễn giải (kinh sách).
trụ
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối viết đại triện đời nhà Chu: Trụ văn
2.
Đọc to: Trụ độc
Etymology: zhòu
Nôm Foundation
ngâm, đọc; thể loại thư pháp