意義
Từ điển phổ thông
cái mành mành
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm mành, tấm sáo, đan bằng tre — Tấm rèm.
Bảng Tra Chữ Nôm
liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Màn che: Liêm tử; Song liêm (màn che cửa sổ)
2.
Mành tre
3.
Phướn đề tên tiệm: Tửu liêm
Etymology: lián
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Câu liêm: cây sào đầu có lưỡi quắm như cái liềm.
Etymology: C1: 簾 liêm
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rèm cửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lớp chắn (Hv Liêm): Lau treo rèm nát
Etymology: (liêm...)(cân chiêm; trúc chiêm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡫐:rèm
Etymology: A2: 簾 liêm
Nôm Foundation
màn, rèm, che khuất
範例
Điếm nọ cờ còn cuốn gió. Lều kia rèm đã quyện mây.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 25b
Tưởng người nương cảnh hé rèm. Gọi Hương, ông (công) mới dò xem sự lòng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 8b
Cửa ngoài vội rủ rèm the. Xăm xăm băng lối vườn khuya một mình.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 9b
組合詞6
rèm cửa•châu liêm•trúc liêm•nhãn liêm•thuỳ liêm thính chính•ánh nhập nhãn liêm