意義
Từ điển phổ thông
1.
viết chữ lên thẻ tre làm dấu hiệu
2.
đề tên, ký tên
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Trích, rút ra (điểm quan trọng, ý kiến...).
5.
(Động) Châm chích, phúng thích.
6.
(Động) Khơi, dẫn (sông ngòi).
8.
(Danh) Que ghim, cây xuyên.
10.
(Danh) Thẻ làm dấu. § Thông “thiêm” 籤.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
kiểm (âm khác của Thiêm)
2.
tiêm (que tre; xem kiềm; thiêm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tự tay kí: Thiêm tự; Thiêm chứng (Kiểm chứng: visa); Thỉnh nễ thiêm cá tự (xin kí vào đây)
2.
Xem Thiêm (qian)
3.
Còn âm là Kiểm; Tiêm
4.
Cài lại: Bả tụ khẩu thiêm thượng (cài cúc tay áo)
5.
Tăm xỉa: Nha thiêm
6.
Giấy dán vào: Phiêu thiêm (sticker); Hàng không bưu thiêm (giấy dán vào thơ gửi máy bay); Thư thiêm (giấy kẻ sách, ghi chỗ đọc)
7.
Thẻ bói; thẻ xâm: Trừu thiêm (rút thẻ)
Etymology: qiān
Từ điển Trần Văn Chánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiêm (kí)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Thiêm
Etymology: qiān
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xin xâm (quẻ bói)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Kiểm; Thiêm
2.
Nhãn hiệu (sticker): Hàng không bưu tiêm (nhãn hiệu dặn gửi thư bằng máy bay)
3.
Giấy visa: Tiêm chứng
4.
Que tre: Nha tiêm (tăm)
5.
Xem Thiêm; Kiềm
Etymology: qiān
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Xăm*
2.
Thẻ bói: Xin xâm
Etymology: tiêm; thiêm
Nôm Foundation
dấu hiệu, phê duyệt; mảnh giấy
組合詞2
tà thiêm•đồ thiêm