意義
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **trâm** 簪.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cài trâm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đồ cài tóc: Trát trâm (ghim kim cài)
2.
Cài: Trâm hoa (gài hoa vào đầu)
3.
Cụm từ (cổ văn): Trâm anh (ghim cài tóc và giải mũ: nhà quyền quý)
Etymology: zān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật trang sức thời xưa, dùng cài tóc.
Etymology: A1: 簪 → 簮 trâm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đâm, chích.
Etymology: C2: 簮 trâm
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 簪.