意義
Từ điển phổ thông
cái vè đồng (lấy đồng dát mỏng trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu)
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Lò xo, dây cót (bộ phận có sức co giãn trong máy móc)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái vè đồng, lấy đồng mỏng dát làm mạng, để trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu gọi là hoàng.
2.
Tiếng nhạc, phàm tiếng gì có vẻ êm dịu dễ lọt tai gọi là hoàng. Kinh Thi 詩經 có câu: Sảo ngôn như hoàng 巧言如簧 nói khéo như rót, lấy lời đường mật mà làm cho người ta mê hoặc, gọi là hoàng cổ 簧鼓 cũng noi ý ấy. Trang Tử 莊子: Sử thiên hạ hoàng cổ dĩ phụng bất cập chi pháp 使天下簧鼓以奉不及之法 (Biền mẫu 駢拇) khiến người ta mê hoặc về tiếng đồng tiếng phách để tôn sùng cái phép không tới.
3.
Máy móc có sức găng mạnh gọi là hoàng (lò xo).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái lưỡi gà ở đầu ống kèn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoàng (lò xo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lò xo
2.
Lưỡi mỏng khi rung phát tiếng kêu (reed): Hoàng phiến; Hoàng phong cầm
Etymology: huáng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
sợi đay của nhạc cụ hơi
組合詞4
đạn hoàng•đạn hoàng•như hoàng chi thiệt•xảo thiệt như hoàng