意義
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **soán** 篡.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Chiếm, đoạt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
soán đoạt, soán nghịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Thoán
2.
Chiếm: Soán đoạt; Soán nghịch; Soán quyền; Soán vị
3.
Bóp méo; bắt thay đổi: Soán cải lịch sử
Etymology: cuàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 篡.
Nôm Foundation
chiếm đoạt