喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
簒
U+7C12
17 劃
漢
部:
竹
soán
切
意義
soán
(7)
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **soán**
篡
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
soán đoạt, soán nghịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bóp méo; bắt thay đổi: Soán cải lịch sử
2.
Chiếm: Soán đoạt; Soán nghịch; Soán quyền; Soán vị
3.
Còn âm là Thoán
Etymology: cuàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
篡
.
Nôm Foundation
chiếm đoạt