喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
簏
U+7C0F
17 劃
漢
部:
竹
lộc
切
意義
lộc
(5)
Từ điển phổ thông
cái sọt cao, cái bễ tre
Từ điển trích dẫn
(Danh) Hòm, rương, sọt (thường làm bằng tre).
◎
Như: “thư lộc”
書
簏
hòm sách.
Từ điển Thiều Chửu
Cái sọt cao, cái bễ tre.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái giỏ hình tròn, cao, đan bằng tre để đựng đồ.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cái hòm tre:
書
簏
Hòm sách
2.
Cái sọt.