意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nôm Foundation
tụ tập, chen chúc, cụm lại
Từ điển phổ thông
1.
sum họp, súm xít
2.
mũi tên
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gom tụ lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thốc (chụm lại, mới tinh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chụm lại: Hoa đoàn cẩm thốc (trang trí hoa gấm tưng bừng)
2.
Từ giúp đếm bó: Nhất thốc tiên hoa
3.
Mới tinh: Thốc tân
4.
Nắm rơm giúp tằm làm tổ: Tàm thốc
Etymology: cù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đánh sâu vào trong, xộc vào tận nơi.
Etymology: C1: 簇 thốc
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Mũi tên
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gom góp lượm lặt — Đầu nhọn của mũi tên.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𩠸:nóc
Etymology: F2: trúc ⺮⿱族 tộc
範例
組合詞1
hoa đoàn cẩm thấu