喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
篵
U+7BF5
17 劃
喃
tùm
切
意義
tùm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tùm bum (hum): dáng khum khum mà bờm xờm.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱從 tùng
範例
tùm
(1)
𲈾
𣘈
𧹦
𠲣
篵
𥮈
屋
丸
𥒥
𫕹
夷
頓
噴
𦼔
Cửa son đỏ hoét tùm bum nóc. Hòn đá xanh rì lún phún rêu.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 5a