喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
篔
U+7BD4
16 劃
漢
部:
竹
簡:
筼
vân
切
意義
vân
Từ điển phổ thông
(xem: vân đương
篔
簹
,
筼
筜
)
Từ điển trích dẫn
(Danh) “Vân đương”
篔
簹
một giống tre thân mỏng mà đốt dài. Ta gọi là tre lộc ngộc, tre lồ ồ.
Từ điển Thiều Chửu
Vân đương
篔
簹
một giống tre rất to rất dài. Ta gọi là tre lộc ngộc.
Từ điển Trần Văn Chánh
【
篔
簹
】vân đương [yúndang] (văn) Tre to (dài mấy trượng, chu vi một thước năm sáu tấc, mọc ở bờ nước).
組合詞
1
篔簹
vân đương