意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thúng lớn đan thưa: Sọt phân; Sọt rác
Etymology: trúc đột; trúc luật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 突:sọt
Etymology: F2: trúc ⺮⿱律 luật
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái sọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sột soạt
範例
組合詞2
đan sọt tre•cái sọt