意義
Từ điển phổ thông
tên (bắn cung)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tên một giống tre nhỏ mà cứng, có thể dùng làm cán tên.
4.
(Danh) Một thứ thẻ để đánh bạc thời xưa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mũi tên, thứ vũ khí thời xưa, dùng cây cung mà bắn đi. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Đường rong ruổi cung đeo cung tiễn «.
Bảng Tra Chữ Nôm
mũi tên
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cung tiễn; hoả tiễn
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
tiễn
2.
tên
Nomfoundation
mũi tên; loại tre
組合詞28
cung tiễn•mũi tên•tȇn có ngạnh•tiễn thư•tên lửa•hoả tiễn•trung tiến lạc mã•truyền tiễn•lệnh tiễn•hiêu tiễn•sỏ tên•đáng tiễn bài•mũi tên bịt sắt•ám tiễn•nhất tiến song điêu•bắn tên•vạn tiến xuyên tâm•nhất tiến chi cừu•song tiễn tề xuyên•lãnh tiễn•bão tiễn•dương cung tên•phóng lãnh tiền•qui tâm tự tiến•quang âm tự tiến•khai cung bất phóng tiến•nã trứ kê mao đang lệnh tiến•khai cung một hữu hồi đầu tiến