意義
cô
Từ điển phổ thông
cái đai tre, cạp tre
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái đai, lấy lạt tre mà đánh đai đồ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy dây lạt ( bằng tre ) mà buộc, cột đồ vật.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
kim cô (niền thần kẹp đầu Tôn hành giả)
2.
thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái nhẫn: Châm cô (nhẫn khâu)
2.
Còn âm là Cơ
3.
Cái niền: Thiết cô; Kim cô (niền thần kẹp đầu Tôn hành giả)
Etymology: gū
cơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Cô
2.
Niền tròn: Thiết cơ; Châm cơ (nhẫn khâu); Kim cơ (vòng kẹp)
Etymology: gū
Nôm Foundation
Vòng; buộc, bao quanh