意義
toán
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **toán** 算.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trông chờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đáng kể: Ngã nhất cá nhân bất toán (thân tôi không đáng kể)
2.
Mấy cụm từ: Toán liễu (thế là đủ); Toán thị (sau cùng mới…)
3.
Tính; đếm: Toán bàn (abacus); Năng tả hội toán (biết viết và làm tính)
4.
Kể vào số: Bả ngã dã toán thượng (kể cả tôi trong số đó)
5.
Dự tính: Thất toán (tính sai)
Etymology: suàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 算.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
toan đi
toan
Bảng Tra Chữ Nôm
tính toán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Định ra tay làm: Toan tính nhiều chuyện
Etymology: Hv toán; toán; toán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lo liệu, tính toán, nghĩ ngợi.
2.
Định, sắp sửa.
3.
Đo lường, đong đếm.
Etymology: A1: 算 → 筭 toán
trông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngóng đợi: Tựa cửa trông con
2.
Nhìn: Trông kìa
Etymology: (Hv lung)(trúc lộng; mục long)(mục long; mục vọng)(long vọng; long trọng)
Nôm Foundation
dụng cụ tính toán thời xưa; tính, đếm
範例
toan
“Linh lợi”: miệng lưỡi ngỏ ra. “Trí huệ”: khôn khéo toan đương mọi bề.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 7b
Tôi xin đợi bảy ngày nữa sẽ toan [lo tính] sự ấy.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 1a
Toan nhau làm sự nghịch thiên. Biết tin tao đến Chu Diên thăm tình.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 25b
Đứng tâu trước mặt long nhan. Lòng lo việc nước nào toan đến cờ.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 20a
Bèn định ngày toan làm chước trở về.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 21b