喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
筌
U+7B4C
12 劃
漢
部:
竹
thuyên
切
意義
thuyên
(5)
Từ điển Thiều Chửu
Cái nơm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuyên (cái nơm úp cá)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nơm để chụp cá
Etymology: quán
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Đó, lờ, nơm (bắt cá):
得
魚
忘
筌
Được cá quên nơm.
Nôm Foundation
bẫy cá bằng tre