喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
笶
U+7B36
11 劃
喃
thẻ
切
意義
thẻ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tấm nhỏ, mỏng (bằng gỗ, ngọc, ngà, kim loại màu v.v.) để ghi danh, chức vị, bùa hiệu, v.v.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱矢 thỉ
範例
thẻ
𥈴
𬂙
𩆐
𩃳
䦕
河
笶
牌
奉
旨
𦰟
旗
荣
鄕
Ngước trông sẫm bóng quan hà. Thẻ bài phụng chỉ ngọn cờ vinh hương.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 45a