意義
Nôm Foundation
cái bẫy cá, đặt ở cửa đập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chau mày tỏ ý khó chịu: Càu nhàu
Etymology: Hv trúc câu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
càu nhàu
Bảng Tra Chữ Nôm
cảu nhảu, càu nhàu
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cái rổ nhỏ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khó tính: Cảu nhảu
Etymology: (Hv cẩu)(khẩu cẩu; trúc câu)
Từ điển Thiều Chửu
Cái đó (để bắt cá). Cũng đọc là chư **cẩu**.
Từ điển Trần Văn Chánh
(đph) Cái đó, cái lọp (để bắt cá).