意義
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Vật để làm tin. § Ngày xưa dùng thẻ bằng tre, viết chữ vào rồi chẻ làm đôi, mỗi người giữ một mảnh. Khi nào sóng vào nhau mà đúng thì coi là phải. § Ngày xưa, phong các chư hầu hay sai các đại thần đi, đều lấy thẻ làm tin, cho nên gọi các phan (phiên) 藩, trấn 鎮 là “phân phù” 分符 hay “phẩu phù” 剖符.
3.
(Danh) Điềm tốt lành.
4.
(Danh) Bùa chú để trừ tà ma. ◎Như: “phù lục” 符籙 sách bùa, “phù chú” 符咒 bùa chú, “đào phù” 桃符 tục xưa ngày Tết, cắm cành đào lên mái nhà để trừ ma. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Na tăng tiện niệm chú thư phù, đại triển huyễn thuật” 那僧便念咒書符, 大展幻術 (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó liền niệm chú viết bùa, thi triển hết phép thuật ra.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Ðiềm tốt lành.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái thẻ lằm bằng — Lá bùa — Hợp nhau — Bùa chú. » Pháp rằng: Có khó chi sao, người nằm ta chữa rối trao phù về «. ( Lục Vân Tiên ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hợp trúng: Dữ sự thực bất phù
2.
Dấu hiệu: Phù hiệu; Âm phù (dấu nhạc)
3.
Bùa đạo sĩ: Phù chú
4.
Họ
5.
Thẻ làm tin vua ban
Etymology: fú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phù phép: thực thi phép màu, hoá phép.
Etymology: A1: 符 phù
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bùa phép
Nôm Foundation
nhãn, thẻ, biểu tượng, bùa
Từ điển phổ thông
1.
phù hiệu, thẻ bài
2.
cái bùa trừ ma
Bảng Tra Chữ Nôm
phù chú
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thuật làm cho người mê mẩn: Ba cô bỏ bùa
2.
Lá hộ mệnh: Đeo bùa; vẽ bùa
Etymology: Hv phù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái làm dấu cho sự chế ngự, thu phục kẻ khác (theo tín ngưỡng dân gian).
Etymology: A2: 符 phù
範例
Thửa người thầy ấy lấy bùa gieo đấy. Con gái ấy ứng bùa, trẹo vậy ngã xuống đất.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 5b
Tiểu đồng luống những chạy hoài. Lãnh bùa trở lại toan bài thuốc thang.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 21b
組合詞23
phù chú•phù pháp•bùa phép•phù hiệu•yểm bùa•phù hợp HẠP•phù hiệu•phù ứng•phù hợp•phù thuỷ•phù lục•bùa chú•phù quyết•phi phù•quân phù•đồng phù hợp khế•nha phù•hộ phù•âm phù•binh phù•ngôn phù kì thực•danh bất phù thực•ngôn hành bất phù