意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xuy (đánh đòn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đánh đòn: Xuy tiên
Etymology: chī
Từ điển phổ thông
đánh roi, vọt roi
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Hình phạt đánh bằng roi hoặc bàn vả, là một thứ trong ngũ hình ngày xưa.
Từ điển Thiều Chửu
Ðánh roi, đánh bằng bàn vả. Là một thứ hình trong ngũ hình ngày xưa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây roi — Đánh bằng roi — Hình phạt đánh bằng roi thời xưa.
Từ điển Trần Văn Chánh
Đánh bằng roi, quất roi.
Nôm Foundation
cán tre dùng để đánh đòn
組合詞1
bàng xuy