意義
đoan
Từ điển phổ thông
đầu, mối
Từ điển trích dẫn
10.
(Danh) Áo có xiêm liền gọi là “đoan”.
13.
(Danh) Vải lụa đo gấp hai trượng gọi là “đoan”.
15.
(Danh) Họ “Đoan”.
21.
(Phó) Đúng lúc, vừa, kháp xảo.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ngay thẳng.
8.
Cái nghiên đá, xứ Ðoan Khê xuất sản nhiều thứ đá ấy nên gọi cái nghiên là cái đoan.
9.
Vải lụa đo gấp hai trượng gọi là đoan.
10.
Áo có xiêm liền gọi là đoan.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thẳng. Ngay thẳng — Cái gốc, cái đầu, cái đầu mối, nguyên do — Xét kĩ — Hai tay băng vật gì. Chẳng hạn Đoan trà ( bưng nước trà mời khách ) — Cái áo lễ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Chuyên (zhuan)
2.
Điềm giúp đoán trước: Lược hữu đoan nghê (đã hơi ngờ ngợ)
3.
Tiết mùng 5 tháng 5: Đoan ngọ
4.
Bưng: Đoan bàn tử (bưng mâm)
5.
Thẳng; đúng cách: Đoan chính; Đoan trang; Đoan thệ (quả quyết có bảo chứng)
6.
Lí do: Vô đoan
7.
Khoản: Cử kì nhất đoan (kể một khoản)
8.
Bắt đầu: Khai đoan
9.
Đầu và cuối mối: Lưỡng đoan (hai đầu): Đa đoan (rắc rối)
Etymology: duān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tờ, lời cam kết hoặc xác nhận.
Etymology: A1: 端 đoan
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Kĩ lưỡng, xét kĩ
7.
(văn) Cái nghiên đá
8.
(văn) (Vải lụa dài) hai trượng
10.
(văn) Áo liền với xiêm
11.
[Duan] (Họ) Đoan.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
Nôm Foundation
cuối, tột cùng; đầu; bắt đầu
範例
組合詞41
đoan đích•đoan nguyệt•đoan nhật•đoan nghê•đoan trinh•cam đoan•đoan trang•đoan tự•đoan ngọ•đoan chỉnh•đoan chánh•cực đoan•đoan nhất•an chính•tết Đoan Ngọ•đoan chính•đoan túc•đoan dương•đoan tường•tạ đoan•yếu đoan•dị đoan•tá đoan•lưỡng đoan•vân đoan•canh đoan•đa đoan•tệ đoan•vô đoan•phát đoan