意義
kiệt
Từ điển phổ thông
1.
hết, cạn
2.
vác, đội
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Hết, cùng tận. ◎Như: “kiệt trung” 竭忠 hết lòng trung, “kiệt lực” 竭力 hết sức. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kiệt lực cô thành khống nhất phương” 竭力孤城控一方 (Quế Lâm Cù Các Bộ 桂林瞿閣部) Hết sức giữ thành cô lập, khống chế một phương trời. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Nhi hương lân chi sanh nhật túc, đàn kì địa chi xuất kiệt kì lư chi nhập” 而鄉鄰之生日蹙, 殫其地之出竭其廬之入 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Mà sự sinh hoạt của người trong làng ngày một quẫn bách, ruộng đất làm ra được bao nhiêu, đều hết nhẵn vào trong nhà.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhấc lên, vác lên — Dùng hết. Không còn gì.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hết: Kiệt lực; Dụng chi bất kiệt
Etymology: jié
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khánh kiệt; kiệt sức
Nôm Foundation
dốc sức; hết
hết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hết tấc: đến tận cùng, hết mức.
Etymology: A2: 竭 kiệt
範例
組合詞16
khô kiệt•kiệt lực•suy kiệt•kiệt quệ•kiệt trạch nhi ngư•kiệt tận toàn lực•kiệt sức•kiệt cùng•khánh kiệt•cùng kiệt•khánh kiệt•đạn tinh kiệt lự•tận tâm kiệt lực•thanh tê lực kiệt•tái suy tam kiệt•tinh bì lực kiệt