意義
song
Từ điển phổ thông
cửa sổ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cửa sổ. Đoạn trường tân thanh có câu: » Gương Nga chênh chếch dòm song, vàng gieo đáy nước cây lồng bóng sân «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cửa sổ: Song khẩu; Song liêm (rèm cửa sổ); Song đài (bạo cửa sổ)
Etymology: chuāng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cửa song (cửa sổ)
Nôm Foundation
cửa sổ
組合詞15
song minh kỷ tịnh•song sa•song sa•song hồ•vân song vụ hạm•sa song•tà song•đông song sự phát•hàn song•minh song tịnh kỷ•sơ song•sa song•nam song•đồng song•bách diệp song