喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
窅
U+7A85
10 劃
漢
部:
穴
yểu
切
意義
yểu
(4)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sâu thẳm.
2.
**Yểu nhiên**
窅
然
trướng nhiên, bâng khuâng, buồn bã. Trang Tử
莊
子
: **Yểu nhiên táng kì thiên hạ yên**
窅
然
喪
其
天
下
焉
(Tiêu dao du
逍
遙
遊
) (vua Nghiêu) bâng khuâng quên mất thiên hạ của mình.
Hán Việt Từ Điển
(sâu thẳm); yểu nhiên (trướng nhiên, bâng khuâng, buồn bã)
Từ điển Trần Văn Chánh
Buồn bã, buồn rầu.
Nôm Foundation
xa, sâu; mắt sâu; buồn bã
組合詞
1
窅冥
yểu minh