意義
Từ điển phổ thông
trật hẹp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chật hẹp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trách (chật hẹp; nhỏ nhen)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhỏ nhen: Tâm nhãn nhi trách (tính hay chấp vặt)
2.
Chật hẹp: Trách đạo (đường hẹp); Trách quỹ thiết lộ (đường sắt cỡ hẹp)
Etymology: zhǎi
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
hẹp, chật; hẹp hòi
組合詞6
bức trách•bách trách•hiệp trách•khoan đả trách dụng•oan gia lộ trách•tâm hung hiệp trách