意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiết (ăn trộm, giấu diếm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ăn trộm: Hành thiết (làm nghề ăn trộm); Thiết tặc (đứa ăn trộm)
2.
Làm việc giấu giếm: Thiết thính (nghe trộm điện thoại); Thiết tiếu (cười thầm); Thiết thiết tư nghị (bàn thầm với nhau)
Etymology: qiè
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 竊
Nôm Foundation
lén lút, bí mật; ăn trộm; kẻ trộm
組合詞2
thâu thiết•phiếu thiết