喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
穸
U+7A78
8 劃
漢
部:
穴
tịch
切
意義
tịch
(5)
Từ điển Thiều Chửu
**Truân tịch**
窀
穸
huyệt mả (cái hố chôn người chết). Việc tang gọi là **truân tịch chi sự**
窀
穸
之
事
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tịch (mồ mả)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mồ mả: Đồn tịch
Etymology: xī
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem
窀
穸
.
Nôm Foundation
bóng tối của mồ mả; ngôi mộ; cái chết