意義
giá
Từ điển phổ thông
cấy lúa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cấy lúa.
2.
Lúa má.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trồng lúa — Hạt lúa tốt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đậu ra mậm: Giá sống
2.
Gieo: Canh giá (cày và gieo)
Từ điển Trần Văn Chánh
Mùa màng, lúa má.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cấy lúa, cầy cấy
Nôm Foundation
gieo lúa; bó lúa
cấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ương cho mọc: Cấy vi trùng
2.
Trồng cây: Rủ nhau đi cấy đi cầy
Etymology: (Hv lỗi kí)(hoà kí; thủ kí)(hoà gia; mộc kí)
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
giá (mậm của hạt đậu)
組合詞3
giá sắc•giá đỗ•tái giá