意義
Từ điển phổ thông
(một thứ cỏ)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một giống lúa, hạt rất nhỏ — Chỉ sự nhỏ bé.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rẫy bái (vườn ruộng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Rẫy: Rẫy bái (vườn ruộng)
2.
Vặt vãnh: Bái quản dã sử (kể mấy chuyện không chính thức)
3.
Cỏ mọc sau nhà
Nôm Foundation
cỏ dại, cỏ lùng nhỏ
組合詞2
bại quan•bại sử